Nghĩa của từ thin-faced trong tiếng Việt

thin-faced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thin-faced

US /ˈθɪnˌfeɪst/
UK /ˈθɪnˌfeɪst/

Tính từ

mặt gầy, mặt hốc hác

having a thin face

Ví dụ:
The young man was tall and thin-faced, with sharp features.
Người đàn ông trẻ tuổi cao và mặt gầy, với những đường nét sắc sảo.
Her illness left her looking pale and thin-faced.
Căn bệnh khiến cô ấy trông xanh xao và mặt gầy.