Nghĩa của từ thoughts trong tiếng Việt
thoughts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thoughts
US /θɔːts/
UK /θɔːts/
Danh từ số nhiều
1.
suy nghĩ, ý tưởng
ideas or opinions produced by thinking or occurring in the mind
Ví dụ:
•
Share your thoughts on the matter.
Hãy chia sẻ suy nghĩ của bạn về vấn đề này.
•
I had some interesting thoughts after reading the book.
Tôi đã có một vài suy nghĩ thú vị sau khi đọc cuốn sách.
2.
suy nghĩ, quá trình tư duy
the process of thinking
Ví dụ:
•
She was lost in her own thoughts.
Cô ấy chìm đắm trong suy nghĩ của riêng mình.
•
My thoughts are with you during this difficult time.
Tâm tư của tôi luôn hướng về bạn trong thời điểm khó khăn này.