Nghĩa của từ thrall trong tiếng Việt

thrall trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thrall

US /θrɑːl/
UK /θrɔːl/

Danh từ

1.

sự mê hoặc, sự nô lệ, sự kiểm soát

a state of being in someone's power or having great power over someone

Ví dụ:
She was held in thrall by his captivating stories.
Cô ấy bị những câu chuyện hấp dẫn của anh ấy mê hoặc.
The audience was held in thrall by the magician's performance.
Khán giả bị màn trình diễn của ảo thuật gia mê hoặc.
2.

nô lệ, người hầu

a slave or serf

Ví dụ:
In ancient times, many people lived as thralls.
Vào thời cổ đại, nhiều người sống như những nô lệ.
He was treated like a mere thrall, with no rights or freedoms.
Anh ta bị đối xử như một nô lệ đơn thuần, không có quyền hay tự do.