Nghĩa của từ threnody trong tiếng Việt

threnody trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

threnody

US /ˈθren.ə.di/
UK /ˈθren.ə.di/

Danh từ

ai ca, bài ca than vãn

a wailing ode, song, hymn or poem of lamentation written to commemorate the dead

Ví dụ:
The poet composed a beautiful threnody for his departed friend.
Nhà thơ đã sáng tác một bản ai ca tuyệt đẹp cho người bạn đã khuất của mình.
The choir performed a moving threnody during the memorial service.
Dàn hợp xướng đã trình diễn một bản ai ca cảm động trong buổi lễ tưởng niệm.