Nghĩa của từ thresholds trong tiếng Việt
thresholds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thresholds
US /ˈθreʃ.hoʊldz/
UK /ˈθreʃ.həʊldz/
Danh từ số nhiều
1.
ngưỡng, giới hạn
the level or point at which something starts to happen or change
Ví dụ:
•
The pain thresholds vary from person to person.
Ngưỡng đau khác nhau ở mỗi người.
•
We need to set clear thresholds for acceptable performance.
Chúng ta cần đặt ra các ngưỡng rõ ràng cho hiệu suất chấp nhận được.
2.
ngưỡng cửa
the strip of wood or stone forming the bottom of a doorway and crossed in entering a house or room
Ví dụ:
•
He carried his bride over the threshold.
Anh ấy bế cô dâu qua ngưỡng cửa.
•
Don't step on the threshold, it's bad luck.
Đừng bước lên ngưỡng cửa, nó mang lại điều xui xẻo.
Từ liên quan: