Nghĩa của từ thriftily trong tiếng Việt

thriftily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

thriftily

US /ˈθrɪf.tɪ.li/
UK /ˈθrɪf.tɪ.li/

Trạng từ

tiết kiệm, thanh đạm

in a way that uses money and other resources carefully and not wastefully

Ví dụ:
They managed to live quite thriftily on a small income.
Họ đã xoay sở để sống khá tiết kiệm với một khoản thu nhập nhỏ.
She always shops thriftily, looking for the best deals.
Cô ấy luôn mua sắm tiết kiệm, tìm kiếm những ưu đãi tốt nhất.