Nghĩa của từ "Thrive on" trong tiếng Việt
"Thrive on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Thrive on
US /θraɪv ɑn/
UK /θraɪv ɒn/
Cụm động từ
phát triển mạnh mẽ nhờ, thành công nhờ
to grow, develop, or be successful in a particular environment or situation, especially one that might be difficult for others
Ví dụ:
•
Some plants thrive on neglect, surprisingly.
Một số loài cây đáng ngạc nhiên lại phát triển tốt trong điều kiện bị bỏ bê.
•
He seems to thrive on challenges and pressure.
Anh ấy dường như phát triển mạnh mẽ trong các thử thách và áp lực.