Nghĩa của từ throaty trong tiếng Việt

throaty trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

throaty

US /ˈθroʊ.t̬i/
UK /ˈθrəʊ.ti/

Tính từ

khàn khàn, trầm

a throaty sound is deep and seems to come from deep in the throat

Ví dụ:
She gave a low, throaty laugh.
Cô ấy cười khẽ, khàn khàn.
His voice had a deep, throaty quality.
Giọng anh ấy có chất âm trầm và khàn khàn.