Nghĩa của từ thrombus trong tiếng Việt
thrombus trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thrombus
US /ˈθrɑːm.bəs/
UK /ˈθrɒm.bəs/
Danh từ
cục máu đông, huyết khối
a blood clot formed in situ within the vascular system of the body and impeding blood flow
Ví dụ:
•
The doctor identified a thrombus in the patient's leg.
Bác sĩ đã xác định có một cục máu đông trong chân bệnh nhân.
•
A coronary thrombus can lead to a heart attack.
Cục máu đông ở động mạch vành có thể dẫn đến đau tim.