Nghĩa của từ "throw into" trong tiếng Việt
"throw into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
throw into
US /θroʊ ˈɪntuː/
UK /θrəʊ ˈɪntuː/
Cụm động từ
1.
đẩy vào, khiến rơi vào
to cause someone or something to be in a particular state or situation
Ví dụ:
•
The sudden news threw her into a state of confusion.
Tin tức bất ngờ đẩy cô ấy vào trạng thái bối rối.
•
The company's decision threw the employees into a panic.
Quyết định của công ty đẩy nhân viên vào tình trạng hoảng loạn.
2.
ném vào, quăng vào
to put something quickly and carelessly into a place
Ví dụ:
•
She quickly threw her clothes into the suitcase.
Cô ấy nhanh chóng ném quần áo vào vali.
•
He threw the ball into the basket.
Anh ấy ném quả bóng vào rổ.