Nghĩa của từ throwaway trong tiếng Việt
throwaway trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
throwaway
US /ˈθroʊ.ə.weɪ/
UK /ˈθrəʊ.ə.weɪ/
Tính từ
1.
dùng một lần, vứt bỏ
made to be discarded after use; disposable
Ví dụ:
•
We use throwaway cups at the picnic.
Chúng tôi dùng cốc dùng một lần trong buổi dã ngoại.
•
The company is criticized for producing too many throwaway products.
Công ty bị chỉ trích vì sản xuất quá nhiều sản phẩm dùng một lần.
2.
thoáng qua, không quan trọng
(of a remark or idea) made casually and not intended to be taken seriously or developed further
Ví dụ:
•
It was just a throwaway comment, not meant to offend.
Đó chỉ là một nhận xét thoáng qua, không có ý xúc phạm.
•
The director included a few throwaway lines that added humor to the scene.
Đạo diễn đã thêm một vài câu thoại thoáng qua để tăng tính hài hước cho cảnh quay.