Nghĩa của từ thudding trong tiếng Việt
thudding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thudding
US /ˈθʌdɪŋ/
UK /ˈθʌdɪŋ/
Tính từ
thình thịch, lịch bịch
making a dull, heavy sound
Ví dụ:
•
The heavy rain made a constant thudding sound on the roof.
Mưa lớn tạo ra âm thanh thình thịch liên tục trên mái nhà.
•
I could hear the rhythmic thudding of his footsteps as he walked away.
Tôi có thể nghe thấy tiếng thình thịch nhịp nhàng của bước chân anh ấy khi anh ấy bỏ đi.