Nghĩa của từ "thumb through" trong tiếng Việt
"thumb through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
thumb through
US /θʌm/
UK /θʌm/
Cụm động từ
lật nhanh, đọc lướt
to turn the pages of a book or magazine quickly, without reading everything
Ví dụ:
•
I like to thumb through old photo albums.
Tôi thích lật nhanh các album ảnh cũ.
•
She quickly thumbed through the report to find the relevant section.
Cô ấy nhanh chóng lật nhanh báo cáo để tìm phần liên quan.
Từ liên quan: