Nghĩa của từ tides trong tiếng Việt
tides trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tides
US /taɪdz/
UK /taɪdz/
Danh từ số nhiều
1.
thủy triều
the alternate rising and falling of the sea, usually twice in each lunar day at a particular place, due to the attraction of the moon and sun
Ví dụ:
•
The ocean tides are influenced by the moon's gravity.
Thủy triều đại dương bị ảnh hưởng bởi trọng lực của mặt trăng.
•
We need to check the tides before we go fishing.
Chúng ta cần kiểm tra thủy triều trước khi đi câu cá.
2.
dòng chảy, làn sóng
a powerful surge of feeling or trend of events
Ví dụ:
•
The changing tides of public opinion.
Dòng chảy thay đổi của dư luận.
•
He felt the tides of emotion washing over him.
Anh cảm thấy làn sóng cảm xúc dâng trào trong mình.