Nghĩa của từ "tidy up after" trong tiếng Việt
"tidy up after" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tidy up after
US /ˈtaɪ.di ʌp ˈæf.tər/
UK /ˈtaɪ.di ʌp ˈɑːf.tər/
Cụm động từ
dọn dẹp sau, thu dọn sau
to clean and organize a place or things that have been made messy by someone or something
Ví dụ:
•
Could you please tidy up after yourself when you use the kitchen?
Bạn có thể vui lòng dọn dẹp sau khi bạn sử dụng nhà bếp không?
•
I'm tired of always having to tidy up after the kids.
Tôi mệt mỏi vì luôn phải dọn dẹp sau lũ trẻ.
Từ liên quan: