Nghĩa của từ timorous trong tiếng Việt
timorous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
timorous
US /ˈtɪm.ɚ.əs/
UK /ˈtɪm.ər.əs/
Tính từ
nhút nhát, rụt rè, sợ sệt
showing or suffering from nervousness, fear, or a lack of confidence
Ví dụ:
•
The timorous kitten hid under the bed when the dog barked.
Con mèo con nhút nhát trốn dưới gầm giường khi chó sủa.
•
She gave a timorous smile, unsure of how to respond.
Cô ấy nở một nụ cười rụt rè, không chắc phải trả lời thế nào.