Nghĩa của từ tinge trong tiếng Việt

tinge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tinge

US /tɪndʒ/
UK /tɪndʒ/

Danh từ

sắc thái, chút, vết

a small amount of a color, feeling, or quality

Ví dụ:
The sky had a beautiful tinge of orange and pink.
Bầu trời có một sắc thái cam và hồng tuyệt đẹp.
There was a tinge of sadness in her voice.
Có một chút buồn trong giọng nói của cô ấy.

Động từ

nhuộm, pha, mang

to color slightly; to give a slight trace of a quality or feeling to

Ví dụ:
The sunset tinged the clouds with gold.
Hoàng hôn nhuộm những đám mây thành màu vàng.
His remarks were tinged with sarcasm.
Những nhận xét của anh ấy pha chút châm biếm.