Nghĩa của từ tinkling trong tiếng Việt
tinkling trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tinkling
US /ˈtɪŋklɪŋ/
UK /ˈtɪŋklɪŋ/
Danh từ
tiếng leng keng, tiếng lanh canh
a light, clear, ringing sound
Ví dụ:
•
The faint tinkling of bells could be heard in the distance.
Tiếng leng keng yếu ớt của chuông có thể nghe thấy từ xa.
•
She loved the delicate tinkling of the wind chimes.
Cô ấy yêu thích tiếng leng keng tinh tế của chuông gió.
Tính từ
leng keng, lanh canh
making a light, clear, ringing sound
Ví dụ:
•
The small bells on her bracelet made a pretty, tinkling sound.
Những chiếc chuông nhỏ trên vòng tay của cô ấy tạo ra âm thanh leng keng dễ thương.
•
The tinkling laughter of children filled the park.
Tiếng cười leng keng của trẻ con tràn ngập công viên.