Nghĩa của từ "tittle tattle" trong tiếng Việt

"tittle tattle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tittle tattle

US /ˈtɪt.əl ˌtæt.əl/
UK /ˈtɪt.əl ˌtæt.əl/

Danh từ

tán gẫu, chuyện phiếm

gossip or idle talk, especially about other people's private affairs

Ví dụ:
I don't like to engage in tittle-tattle about my colleagues.
Tôi không thích tham gia vào những lời tán gẫu về đồng nghiệp của mình.
The office was full of constant tittle-tattle.
Văn phòng đầy rẫy những lời tán gẫu không ngừng.

Động từ

tán gẫu, nói chuyện phiếm

to engage in gossip or idle talk

Ví dụ:
They spent the afternoon tittle-tattling about their neighbors.
Họ đã dành cả buổi chiều để tán gẫu về hàng xóm của mình.
Please don't tittle-tattle about my personal life.
Làm ơn đừng tán gẫu về đời tư của tôi.
Từ liên quan: