Nghĩa của từ "to be honest" trong tiếng Việt
"to be honest" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
to be honest
US /tə bi ˈɑnɪst/
UK /tə bi ˈɒnɪst/
Cụm từ
thành thật mà nói, nói thật lòng
used to introduce a statement that expresses your honest opinion or feeling, especially when you think it might be surprising or unwelcome
Ví dụ:
•
To be honest, I don't really like his new song.
Thành thật mà nói, tôi không thực sự thích bài hát mới của anh ấy.
•
I'm not sure if I can finish this project on time, to be honest.
Thành thật mà nói, tôi không chắc mình có thể hoàn thành dự án này đúng hạn.