Nghĩa của từ "to see" trong tiếng Việt

"to see" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

to see

US /siː/
UK /siː/

Động từ

1.

nhìn, thấy

perceive with the eyes; discern visually

Ví dụ:
I can see the mountains from my window.
Tôi có thể nhìn thấy những ngọn núi từ cửa sổ của mình.
Did you see what happened?
Bạn có thấy chuyện gì đã xảy ra không?
2.

hiểu, nhận ra

understand or realize

Ví dụ:
I see what you mean.
Tôi hiểu ý bạn.
Do you see the problem now?
Bạn có thấy vấn đề bây giờ không?
3.

gặp, thăm

meet or visit (someone)

Ví dụ:
I'll see you tomorrow.
Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai.
We went to see a play last night.
Chúng tôi đã đi xem một vở kịch tối qua.