Nghĩa của từ toddle trong tiếng Việt

toddle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

toddle

US /ˈtɑː.dəl/
UK /ˈtɒd.əl/

Động từ

chập chững đi, đi lảo đảo

to walk with short, unsteady steps, like a young child

Ví dụ:
The baby began to toddle across the room.
Em bé bắt đầu chập chững đi khắp phòng.
She watched her little brother toddle after their mother.
Cô ấy nhìn em trai mình chập chững đi theo mẹ.

Danh từ

bước chập chững, bước đi lảo đảo

a slow, unsteady walk, especially of a young child

Ví dụ:
The toddler's first toddle was a memorable moment.
Bước chập chững đầu tiên của đứa trẻ là một khoảnh khắc đáng nhớ.
After a few more toddles, he finally reached his toy.
Sau vài bước chập chững nữa, cuối cùng cậu bé cũng với tới được món đồ chơi của mình.