Nghĩa của từ tollgate trong tiếng Việt
tollgate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tollgate
US /ˈtoʊl.ɡeɪt/
UK /ˈtəʊl.ɡeɪt/
Danh từ
trạm thu phí, cổng thu phí
a barrier across a road or bridge where travelers must pay a toll
Ví dụ:
•
We had to stop at the tollgate to pay the fee for using the highway.
Chúng tôi phải dừng lại ở trạm thu phí để trả phí sử dụng đường cao tốc.
•
The new bridge will have an electronic tollgate system.
Cây cầu mới sẽ có hệ thống trạm thu phí điện tử.