Nghĩa của từ "tool box" trong tiếng Việt
"tool box" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tool box
US /ˈtuːl bɑːks/
UK /ˈtuːl bɒks/
Danh từ
1.
hộp dụng cụ
a box or case for holding tools
Ví dụ:
•
He keeps all his wrenches and screwdrivers in his toolbox.
Anh ấy giữ tất cả các cờ lê và tuốc nơ vít của mình trong hộp dụng cụ.
•
I need to get a new hammer from the toolbox.
Tôi cần lấy một cái búa mới từ hộp dụng cụ.
2.
hộp công cụ, tập hợp các nguồn lực
a range of resources or skills available for a particular purpose
Ví dụ:
•
Problem-solving skills are an essential part of a manager's toolbox.
Kỹ năng giải quyết vấn đề là một phần thiết yếu trong hộp công cụ của một nhà quản lý.
•
The software provides a comprehensive toolbox for data analysis.
Phần mềm cung cấp một hộp công cụ toàn diện để phân tích dữ liệu.