Nghĩa của từ tottering trong tiếng Việt

tottering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tottering

US /ˈtɑː.t̬ɚ.ɪŋ/
UK /ˈtɒt.ər.ɪŋ/

Tính từ

1.

lảo đảo, loạng choạng

walking with unsteady steps, as if about to fall

Ví dụ:
The old man was tottering down the street.
Ông lão đang lảo đảo đi trên đường.
The child took a few tottering steps before falling.
Đứa trẻ đi vài bước lảo đảo trước khi ngã.
2.

sắp đổ, lung lay, không ổn định

about to collapse or fail

Ví dụ:
The old building was in a tottering state.
Tòa nhà cũ đang trong tình trạng sắp đổ.
The company's finances were in a tottering position.
Tài chính của công ty đang ở vị thế lung lay.
Từ liên quan: