Nghĩa của từ toupee trong tiếng Việt

toupee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

toupee

US /tuːˈpeɪ/
UK /ˈtuː.peɪ/

Danh từ

tóc giả, bộ tóc giả

a small wig or artificial hairpiece worn to cover a bald spot

Ví dụ:
He tried to hide his baldness with a carefully placed toupee.
Anh ta cố gắng che giấu chứng hói đầu bằng một bộ tóc giả được đặt cẩn thận.
It was obvious from the way it sat on his head that he was wearing a toupee.
Rõ ràng từ cách nó nằm trên đầu anh ta rằng anh ta đang đội một bộ tóc giả.