Nghĩa của từ townsman trong tiếng Việt
townsman trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
townsman
US /ˈtaʊnz.mən/
UK /ˈtaʊnz.mən/
Danh từ
công dân, người dân thị trấn
a person who lives in a particular town
Ví dụ:
•
He was a respected townsman, known for his generosity.
Ông là một công dân đáng kính, nổi tiếng về sự hào phóng.
•
The mayor addressed the gathered townsmen about the new development project.
Thị trưởng đã phát biểu trước các công dân tập trung về dự án phát triển mới.