Nghĩa của từ "toy with" trong tiếng Việt
"toy with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
toy with
US /tɔɪ/
UK /tɔɪ/
Cụm động từ
1.
nghĩ vẩn vơ về, không nghiêm túc xem xét
to consider an idea or plan in a not very serious way
Ví dụ:
•
She's been toying with the idea of moving to another country.
Cô ấy đã nghĩ vẩn vơ về ý tưởng chuyển đến một quốc gia khác.
•
He's just toying with the proposal, not seriously considering it.
Anh ấy chỉ đang nghĩ vẩn vơ về đề xuất, không nghiêm túc xem xét nó.
2.
đùa giỡn với, không tôn trọng
to treat someone or something without seriousness or respect
Ví dụ:
•
Don't toy with people's emotions.
Đừng đùa giỡn với cảm xúc của người khác.
•
The cat was toying with the mouse before finally catching it.
Con mèo đã đùa giỡn với con chuột trước khi cuối cùng bắt được nó.