Nghĩa của từ "track record" trong tiếng Việt
"track record" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
track record
US /ˈtræk ˌrɛk.ərd/
UK /ˈtræk ˌrɛk.ɔːd/
Danh từ
thành tích, lịch sử hoạt động
the past achievements or failures of a person, organization, or product
Ví dụ:
•
The company has an excellent track record of innovation.
Công ty có một thành tích xuất sắc về đổi mới.
•
Her track record as a manager is impressive.
Thành tích của cô ấy với tư cách là một quản lý rất ấn tượng.