Nghĩa của từ "trade balance" trong tiếng Việt
"trade balance" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trade balance
US /ˈtreɪd ˈbæləns/
UK /ˈtreɪd ˈbæləns/
Danh từ
cán cân thương mại
the difference between the monetary value of a nation's exports and imports over a certain period
Ví dụ:
•
The country reported a positive trade balance for the third consecutive quarter.
Quốc gia này đã báo cáo cán cân thương mại dương trong quý thứ ba liên tiếp.
•
A large deficit in the trade balance can indicate economic problems.
Thâm hụt lớn trong cán cân thương mại có thể cho thấy các vấn đề kinh tế.
Từ liên quan: