Nghĩa của từ traitorous trong tiếng Việt

traitorous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

traitorous

US /ˈtreɪ.t̬ɚ.əs/
UK /ˈtreɪ.tər.əs/

Tính từ

phản bội, phản quốc

guilty of or involving betrayal or treason

Ví dụ:
His actions were considered traitorous by his former allies.
Hành động của anh ta bị các đồng minh cũ coi là phản bội.
He was accused of traitorous conduct during the war.
Anh ta bị buộc tội có hành vi phản bội trong chiến tranh.