Nghĩa của từ transcripts trong tiếng Việt

transcripts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

transcripts

US /ˈtræn.skrɪpts/
UK /ˈtræn.skrɪpts/

Danh từ số nhiều

1.

bản ghi, bản chép lời

written or typed versions of spoken material

Ví dụ:
The lawyer requested the full transcripts of the court proceedings.
Luật sư yêu cầu toàn bộ bản ghi của các phiên tòa.
We provide transcripts for all our podcast episodes.
Chúng tôi cung cấp bản ghi cho tất cả các tập podcast của mình.
2.

bảng điểm, hồ sơ học tập

official records of a student's academic performance

Ví dụ:
You'll need to submit your high school transcripts with your college application.
Bạn sẽ cần nộp bảng điểm trung học phổ thông cùng với đơn xin nhập học đại học.
The university requires official transcripts from all previous institutions.
Trường đại học yêu cầu bảng điểm chính thức từ tất cả các cơ sở giáo dục trước đó.