Nghĩa của từ trencher trong tiếng Việt
trencher trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trencher
US /ˈtren.tʃɚ/
UK /ˈtren.tʃər/
Danh từ
1.
thớt, đĩa gỗ
a wooden board or platter on which food is served or carved, especially in medieval times
Ví dụ:
•
The roasted boar was served on a large wooden trencher.
Con lợn rừng quay được phục vụ trên một thớt gỗ lớn.
•
In medieval banquets, guests often ate from their own individual trenchers.
Trong các bữa tiệc thời trung cổ, khách thường ăn từ thớt cá nhân của họ.
2.
a person who digs trenches
Ví dụ:
•
The construction crew hired several experienced trenchers for the new pipeline project.
Đội xây dựng đã thuê một số người đào rãnh có kinh nghiệm cho dự án đường ống mới.
•
The trencher worked tirelessly to prepare the ground for the foundation.
Người đào rãnh đã làm việc không mệt mỏi để chuẩn bị mặt bằng cho móng.