Nghĩa của từ tricot trong tiếng Việt

tricot trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tricot

US /ˈtriː.koʊ/
UK /ˈtriː.kəʊ/

Danh từ

tricot, vải tricot

a type of warp-knitted fabric with a fine rib on the face and a crosswise rib on the back, often used for lingerie and sportswear

Ví dụ:
The dress was made of soft, flowing tricot.
Chiếc váy được làm từ vải tricot mềm mại, thướt tha.
She prefers underwear made from breathable tricot fabric.
Cô ấy thích đồ lót làm từ vải tricot thoáng khí.