Nghĩa của từ trite trong tiếng Việt

trite trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trite

US /traɪt/
UK /traɪt/

Tính từ

sáo rỗng, tầm thường, cũ rích

lacking originality or freshness; overused and uninteresting

Ví dụ:
His speech was full of trite remarks about the importance of hard work.
Bài phát biểu của anh ấy đầy những nhận xét sáo rỗng về tầm quan trọng của sự chăm chỉ.
The movie's plot was so trite that I could predict every twist.
Cốt truyện của bộ phim quá sáo rỗng đến nỗi tôi có thể đoán trước mọi tình tiết.