Nghĩa của từ triumvirate trong tiếng Việt
triumvirate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
triumvirate
US /traɪˈʌm.vɪ.rət/
UK /traɪˈʌm.vɪ.rət/
Danh từ
chế độ tam hùng, bộ ba quyền lực
a group of three powerful people or things working together, especially in government or leadership
Ví dụ:
•
The company was run by a triumvirate of executives.
Công ty được điều hành bởi một bộ ba giám đốc điều hành.
•
The Roman triumvirate held significant power.
Chế độ tam hùng La Mã nắm giữ quyền lực đáng kể.