Nghĩa của từ troche trong tiếng Việt
troche trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
troche
US /troʊk/
UK /trəʊk/
Danh từ
viên ngậm, viên nén
a small medicinal lozenge or pastille, especially one containing a drug that dissolves slowly in the mouth
Ví dụ:
•
The doctor prescribed a throat troche for my cough.
Bác sĩ kê đơn một viên ngậm họng cho cơn ho của tôi.
•
She slowly dissolved the antiseptic troche in her mouth.
Cô ấy từ từ hòa tan viên ngậm sát trùng trong miệng.