Nghĩa của từ troika trong tiếng Việt
troika trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
troika
US /ˈtrɔɪ.kə/
UK /ˈtrɔɪ.kə/
Danh từ
1.
bộ ba, tam quyền
a group of three people, countries, or organizations working together, especially in politics or finance
Ví dụ:
•
The European Union, the European Central Bank, and the International Monetary Fund formed a troika to manage the Greek debt crisis.
Liên minh Châu Âu, Ngân hàng Trung ương Châu Âu và Quỹ Tiền tệ Quốc tế đã thành lập một bộ ba để quản lý cuộc khủng hoảng nợ của Hy Lạp.
•
The new leadership will be a troika of three co-chairs.
Ban lãnh đạo mới sẽ là một bộ ba gồm ba đồng chủ tịch.
2.
troika, xe ngựa ba con của Nga
a Russian vehicle drawn by three horses abreast
Ví dụ:
•
The tourists enjoyed a ride in a traditional Russian troika through the snowy landscape.
Du khách thích thú khi được đi xe troika truyền thống của Nga qua phong cảnh tuyết phủ.
•
The sound of bells announced the approach of the troika.
Tiếng chuông báo hiệu sự xuất hiện của chiếc troika.