Nghĩa của từ truncation trong tiếng Việt

truncation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

truncation

US /trʌŋˈkeɪ.ʃən/
UK /trʌŋˈkeɪ.ʃən/

Danh từ

cắt bớt, rút ngắn

the action of shortening something by cutting off the top or end

Ví dụ:
The truncation of the data set led to a loss of information.
Việc cắt bớt tập dữ liệu đã dẫn đến mất mát thông tin.
The architect proposed a truncation of the building's height.
Kiến trúc sư đề xuất cắt bớt chiều cao của tòa nhà.
Từ liên quan: