Nghĩa của từ truncheon trong tiếng Việt
truncheon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
truncheon
US /ˈtrʌn.tʃən/
UK /ˈtrʌn.tʃən/
Danh từ
gậy, gậy cảnh sát
a short, thick stick carried as a weapon by a police officer
Ví dụ:
•
The police officer drew his truncheon to control the crowd.
Viên cảnh sát rút gậy của mình để kiểm soát đám đông.
•
He was hit with a truncheon during the protest.
Anh ta bị đánh bằng gậy trong cuộc biểu tình.