Nghĩa của từ trunnion trong tiếng Việt

trunnion trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

trunnion

US /ˈtrʌn.jən/
UK /ˈtrʌn.jən/

Danh từ

1.

trục quay, chốt xoay

a cylindrical projection from the side of a cannon or other heavy gun, forming part of the pivot on which it rests

Ví dụ:
The cannon's trunnions allowed it to pivot for aiming.
Trục quay của khẩu pháo cho phép nó xoay để ngắm bắn.
The heavy gun was mounted on its trunnions.
Khẩu súng nặng được gắn trên trục quay của nó.
2.

trục quay, chốt đỡ

a pivot or projection that supports a rotating part

Ví dụ:
The machine's main shaft rotated on sturdy trunnions.
Trục chính của máy quay trên các trục quay chắc chắn.
Each end of the cylinder was supported by a trunnion.
Mỗi đầu của xi lanh được đỡ bởi một trục quay.