Nghĩa của từ tumbles trong tiếng Việt
tumbles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tumbles
US /ˈtʌm.bəlz/
UK /ˈtʌm.bəlz/
Động từ
1.
ngã, sụt giảm
to fall suddenly and clumsily
Ví dụ:
•
The child tumbles down the stairs.
Đứa trẻ ngã xuống cầu thang.
•
The market tumbles as investors lose confidence.
Thị trường sụt giảm khi nhà đầu tư mất niềm tin.
2.
nhào lộn, lộn nhào
to perform acrobatic feats such as rolls and somersaults
Ví dụ:
•
The gymnast tumbles across the mat with grace.
Vận động viên thể dục dụng cụ nhào lộn trên thảm một cách duyên dáng.
•
The clown tumbles and juggles to entertain the crowd.
Chú hề nhào lộn và tung hứng để mua vui cho đám đông.
Danh từ
cú ngã, sự sụt giảm
a sudden fall
Ví dụ:
•
He took a nasty tumble on the ice.
Anh ấy đã có một cú ngã đau điếng trên băng.
•
The stock market experienced a sharp tumble.
Thị trường chứng khoán đã trải qua một cú sụt giảm mạnh.
Từ liên quan: