Nghĩa của từ tummy trong tiếng Việt
tummy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tummy
US /ˈtʌm.i/
UK /ˈtʌm.i/
Danh từ
bụng, dạ dày
a child's word for stomach or abdomen
Ví dụ:
•
My tummy hurts after eating too much candy.
Bụng tôi đau sau khi ăn quá nhiều kẹo.
•
The baby has a full tummy after feeding.
Em bé có một cái bụng no sau khi bú.