Nghĩa của từ tumult trong tiếng Việt

tumult trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tumult

US /ˈtuː.mʌlt/
UK /ˈtʃuː.mʌlt/

Danh từ

1.

hỗn loạn, náo động, ồn ào

a loud, confused noise, especially one caused by a large mass of people

Ví dụ:
The crowd erupted in a tumult after the goal was scored.
Đám đông bùng nổ trong một hỗn loạn sau khi bàn thắng được ghi.
I couldn't hear myself think above the tumult of the city.
Tôi không thể nghe thấy suy nghĩ của mình giữa sự hỗn loạn của thành phố.
2.

hỗn loạn, rối loạn, xáo trộn

confusion or disorder

Ví dụ:
The political tumult led to a change in government.
Hỗn loạn chính trị đã dẫn đến sự thay đổi trong chính phủ.
Her mind was in a tumult of emotions.
Tâm trí cô ấy đang trong một mớ hỗn độn cảm xúc.