Nghĩa của từ "tune out" trong tiếng Việt

"tune out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tune out

US /tuːn aʊt/
UK /tuːn aʊt/

Cụm động từ

không để ý, bỏ ngoài tai

to stop listening or paying attention to someone or something

Ví dụ:
I tend to tune out when my boss starts talking about his weekend.
Tôi có xu hướng không để ý khi sếp tôi bắt đầu nói về cuối tuần của ông ấy.
The music was so loud that I had to tune out the conversation.
Nhạc quá to nên tôi phải bỏ ngoài tai cuộc trò chuyện.