Nghĩa của từ "turn aside" trong tiếng Việt

"turn aside" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

turn aside

US /tɜːrn əˈsaɪd/
UK /tɜːn əˈsaɪd/

Cụm động từ

1.

tránh sang một bên, chệch hướng, quay đi

to move out of the way; to deviate from a path or course

Ví dụ:
The car had to turn aside to avoid hitting the deer.
Chiếc xe phải tránh sang một bên để không đâm vào con nai.
He would never turn aside from his duty.
Anh ấy sẽ không bao giờ chệch hướng khỏi nhiệm vụ của mình.
2.

chuyển hướng, làm sao nhãng

to divert attention or focus from something

Ví dụ:
He tried to turn aside the conversation from the sensitive topic.
Anh ấy cố gắng chuyển hướng cuộc trò chuyện khỏi chủ đề nhạy cảm.
Don't let minor issues turn you aside from your main goal.
Đừng để những vấn đề nhỏ làm bạn sao nhãng khỏi mục tiêu chính.