Nghĩa của từ "turn over to" trong tiếng Việt
"turn over to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
turn over to
US /tɜrn ˈoʊvər tuː/
UK /tɜːn ˈəʊvər tuː/
Cụm động từ
1.
chuyển giao cho, bàn giao cho
to give control or responsibility of something to someone else
Ví dụ:
•
The company decided to turn over the project to a new team.
Công ty quyết định chuyển giao dự án cho một đội mới.
•
He had to turn over his responsibilities to his successor.
Anh ấy phải chuyển giao trách nhiệm cho người kế nhiệm.
2.
giao nộp cho, chuyển giao cho
to give something, especially a criminal or evidence, to the authorities
Ví dụ:
•
The police asked him to turn over the suspect to them.
Cảnh sát yêu cầu anh ta giao nộp nghi phạm cho họ.
•
They agreed to turn over all the evidence to the court.
Họ đồng ý giao nộp tất cả bằng chứng cho tòa án.