Nghĩa của từ turncoat trong tiếng Việt
turncoat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
turncoat
US /ˈtɝːn.koʊt/
UK /ˈtɜːŋ.kəʊt/
Danh từ
kẻ phản bội, người đổi phe
a person who deserts one party or cause in order to join an opposing one
Ví dụ:
•
He was branded a turncoat after switching political parties.
Anh ta bị coi là một kẻ phản bội sau khi đổi đảng chính trị.
•
The general was accused of being a turncoat for aiding the enemy.
Vị tướng bị buộc tội là kẻ phản bội vì đã giúp đỡ kẻ thù.