Nghĩa của từ "twisted my ankle" trong tiếng Việt

"twisted my ankle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

twisted my ankle

US /twɪstɪd maɪ ˈæŋkəl/
UK /twɪstɪd maɪ ˈæŋkəl/

Cụm từ

trẹo mắt cá chân, bong gân mắt cá chân

to injure one's ankle by turning it awkwardly

Ví dụ:
I twisted my ankle playing basketball and had to sit out the rest of the game.
Tôi đã bị trẹo mắt cá chân khi chơi bóng rổ và phải ngồi ngoài phần còn lại của trận đấu.
Be careful on those stairs; I almost twisted my ankle there last week.
Hãy cẩn thận trên những bậc thang đó; tuần trước tôi suýt bị trẹo mắt cá chân ở đó.