Nghĩa của từ tyranny trong tiếng Việt
tyranny trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tyranny
US /ˈtɪr.ən.i/
UK /ˈtɪr.ən.i/
Danh từ
1.
sự chuyên chế, sự bạo ngược
cruel and oppressive government or rule
Ví dụ:
•
The people rebelled against the king's tyranny.
Người dân nổi dậy chống lại sự chuyên chế của nhà vua.
•
They fought to end the tyranny and establish freedom.
Họ đã chiến đấu để chấm dứt sự chuyên chế và thiết lập tự do.
2.
chế độ chuyên chế, nền chuyên chính
a state or government ruled by a tyrant or absolute ruler
Ví dụ:
•
The ancient city fell under a brutal tyranny.
Thành phố cổ đại rơi vào một chế độ chuyên chế tàn bạo.
•
The revolution aimed to overthrow the existing tyranny.
Cuộc cách mạng nhằm lật đổ chế độ chuyên chế hiện có.